Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji紙
紙
N410 nét

Chỉ

giấy

手紙 てがみ = thư (かみ → がみ)

Âm On 音読み

  • し

Âm Kun 訓読み

  • かみ

Từ vựng N5–N4 có chữ 紙 2

  • 紙かみgiấy
  • 手紙てがみbức thư, thư tay
← Trước風 PhongTiếp →黒 Hắc

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập