色N46 nétSắcmàu sắc景色 けしき = phong cảnhÂm On 音読みしょくしきÂm Kun 訓読みいろTừ vựng N5–N4 có chữ 色 6色いろmàu, màu sắc色々いろいろnhiều loại, đa dạng, đủ thứ黄色きいろmàu vàng茶色ちゃいろmàu nâu黄色いきいろいvàng (màu)景色けしきphong cảnh, cảnh sắc← Trước屋 ỐcTiếp →走 Tẩu