長N58 nétTrường / Trưởngdài; người đứng đầuTrưởng = người đứng đầu: 社長 しゃちょうÂm On 音読みちょうÂm Kun 訓読みながいおさTừ vựng N5–N4 có chữ 長 5長いながいdài; lâu課長かちょうtrưởng phòng, trưởng ban社長しゃちょうgiám đốc (công ty), chủ tịch công ty校長こうちょうhiệu trưởng部長ぶちょうtrưởng phòng, trưởng bộ phận← Trước中 TrungTiếp →出 Xuất