N4

〜間に

trong lúc … (thì một việc khác xảy ra / làm một việc)

Dạng khác:

Cách nối

1Trong khoảng thời gian đó, một việc xảy ra

Dùng khi sự việc ở vế sau xảy ra hoặc được hoàn thành bên trong khoảng thời gian ở vế trước, không nhấn mạnh việc kéo dài suốt cả khoảng đó. Sự việc có thể xảy ra một lần hoặc nhiều lần.

  • Trong lúc tôi đi mua sắm thì bạn tôi đến.

  • Trong lúc vắng nhà, tôi bị trộm vào nhà.

  • Hình như tuyết đã rơi trong lúc tôi ngủ.

2Tranh thủ làm trong lúc đó

Dùng khi muốn làm xong một việc trong khoảng thời gian thuận lợi, trước khi tình huống thay đổi.

  • Tranh thủ lúc con ngủ, tôi giặt đồ sẵn.

  • Trong thời gian còn ở Nhật, tôi muốn leo núi Phú Sĩ.

Lưu ý & lỗi hay gặp

  • So sánh: 母が寝ている間、本を読んでいました (đọc suốt cả lúc đó) / 母が寝ている間に、手紙を書きました (viết xong trong lúc đó).
  • Vế sau có thể là sự việc xảy ra một lần hoặc lặp lại trong khoảng đó: 留守の間に、何度も電話がありました. Khi muốn nhấn mạnh một hành động kéo dài suốt cả khoảng thời gian, thường dùng 間, chẳng hạn 寝ている間、ずっと本を読んでいました.

Dễ nhầm với

Kiểm tra nhanh