N5Minna bài 5Minna bài 6

疑問詞+も〜ない

không … gì cả, không ai cả, không đâu cả

Dạng khác: ・・

Cách nối

1何も〜ない: không … gì cả

Phủ định hoàn toàn về sự vật. 何 đọc là なに. Trợ từ を, が bị bỏ.

  • Sáng nay tôi không ăn gì cả.

  • Trong hộp không có gì cả.

2誰も〜ない: không ai cả

Phủ định hoàn toàn về người. Có trợ từ に, と thì giữ lại trước も: 誰にも, 誰とも.

  • Trong lớp không có ai cả.

  • Chuyện này đừng nói với ai cả nhé.

3どこ(へ/に)も〜ない: không đâu cả

Phủ định hoàn toàn về nơi chốn. Đi đâu: どこ(へ)も; ở đâu: どこにも.

  • Chủ nhật tôi không đi đâu cả.

  • Ví không thấy ở đâu cả.

Lưu ý & lỗi hay gặp

  • Phải đi với phủ định. Khẳng định 'bất cứ' thì dùng 疑問詞+でも: 何(なん)でも食(た)べます.
  • Hỏi 何か食べましたか (có ăn gì không) → trả lời いいえ、何(なに)も食(た)べませんでした.
  • いつも nghĩa là 'luôn luôn' (khẳng định), không thuộc mẫu này.

Dễ nhầm với

Kiểm tra nhanh