N4Minna bài 50
謙譲語の特別な動詞(参る・申す・いたす…)
các động từ khiêm nhường đặc biệt (dùng cho hành động của mình)
Cách nối
- 行く・来る → 参る; いる → おる; 言う → 申す; する → いたす
- 食べる・飲む・もらう → いただく; 見る → 拝見する; 知っている → 存じている (知らない → 存じません)
- 聞く・訪ねる (đến thăm) → 伺う; 会う → お目にかかる
1Hạ thấp hành động của mình
Dùng khi nói về hành động của mình hoặc người phía mình (gia đình, công ty mình khi nói với người ngoài) để thể hiện sự khiêm tốn với người nghe.
- はじめまして。ミラーと申します。
Xin chào, tôi tên là Miller.
- 明日3時にそちらへ参ります。
Ngày mai lúc 3 giờ tôi sẽ đến chỗ anh/chị.
- 父は今家におります。
Bố tôi bây giờ đang ở nhà.
2Hành động hướng tới người trên
伺う, 拝見する, お目にかかる thể hiện mình làm gì đó đối với người trên (đến thăm, xem đồ của họ, gặp họ).
- 明日お宅に伺ってもよろしいでしょうか。
Ngày mai tôi đến thăm nhà thầy có được không ạ?
- 先生のお写真を拝見しました。
Em đã được xem ảnh của thầy.
- 社長の奥さんにお目にかかりました。
Tôi đã được gặp phu nhân của giám đốc.
Lưu ý & lỗi hay gặp
- Tuyệt đối không dùng khiêm nhường cho hành động của người trên: ×先生が参ります → 先生がいらっしゃいます.
- Cặp hay nhầm: おっしゃる ↔ 申す; ご覧になる ↔ 拝見する; ご存じだ ↔ 存じている; 召し上がる ↔ いただく.
Dễ nhầm với
Kiểm tra nhanh
はじめまして。リンと( )。どうぞよろしくお願いします。
Tự giới thiệu tên mình → khiêm nhường 〜と申します. おっしゃいます là tôn kính, dùng cho người khác.
先生、明日研究室へ( )もよろしいでしょうか。
Mình đến thăm thầy → khiêm nhường 伺う. いらっしゃる, お行きになる là tôn kính, không dùng cho mình.