〜なくてもいいです
không cần … cũng được; không … cũng được
Dạng khác: 〜なくてもいい
Cách nối
- V-ない + なくてもいいです (書か+なくてもいい)
- Aい→く + なくてもいいです
- Aな / N + じゃ(で)なくてもいいです
1Không cần làm
Cho biết một việc không bắt buộc, không làm cũng không sao. Là cách nói ngược với ~なければなりません.
- 明日は休みですから、早く起きなくてもいいです。
Mai được nghỉ nên không cần dậy sớm cũng được.
- 靴を脱がなくてもいいですよ。
Không cần cởi giày đâu.
2Trả lời câu hỏi “có phải … không?”
Khi được hỏi ~なければなりませんか mà câu trả lời là không cần: いいえ、~なくてもいいです.
- A:名前を書かなければなりませんか。B:いいえ、書かなくてもいいです。
A: Có phải viết tên không? B: Không, không cần viết cũng được.
- A:土曜日も来なければなりませんか。B:いいえ、来なくてもいいです。
A: Thứ Bảy cũng phải đến à? B: Không, không cần đến cũng được.
3Với tính từ, danh từ
Aくなくてもいい/Aな・Nじゃなくてもいい: không cần như thế cũng được.
- 部屋は広くなくてもいいです。
Phòng không rộng cũng được.
- 上手じゃなくてもいいですよ。
Không giỏi cũng được mà.
Lưu ý & lỗi hay gặp
- Khác ~ないでください (xin đừng làm): ~なくてもいい chỉ là “không cần”, làm cũng không sao.
- Nhóm III: しなくてもいい, 来(こ)なくてもいい.
- Cặp đối lập trong đề thi: ~なければなりません (phải) ↔ ~なくてもいいです (không cần).
Dễ nhầm với
Kiểm tra nhanh
A:この薬は毎日飲まなければなりませんか。B:いいえ、痛くないときは飲ま( )。
Trả lời “không, không cần” cho câu ~なければなりませんか → ~なくてもいいです. なくてはいけません và なければなりません đều nghĩa là “phải”, không phù hợp với câu trả lời này. てはいけません ghép sau 飲ま sẽ thành 飲まてはいけません, sai cách chia.
明日は日曜日ですから、会社へ( )。
Chủ nhật nên “không cần đi” → 行かなくてもいいです (thể ない của 行く là 行か-ない). ✕行きなくて chia sai.