N4

〜は〜の一つだ

… là một trong những …

Cách nối

1Một trong những (đồ vật, sự việc)

Dùng khi N1 thuộc nhóm N2 gồm nhiều thứ. Tiếng Nhật không cần chuyển N2 sang số nhiều.

  • Núi Phú Sĩ là một trong những ngọn núi nổi tiếng của Nhật.

  • Kyoto là một trong những thành phố được người nước ngoài yêu thích.

  • Sushi là một trong những món ăn tôi thích.

2Một trong những (người): 〜の一人

Khi N2 là người thì dùng 一人 (ひとり) thay cho 一つ.

  • Anh Tanaka là một trong những người bạn thân nhất của tôi.

  • Anh ấy là một trong những ca sĩ nổi tiếng ở Nhật.

Lưu ý & lỗi hay gặp

  • Phải có の trước 一つ: ×有名な山一つです → ○有名な山の一つです.
  • Người dùng 一人, vật/sự việc dùng 一つ.

Dễ nhầm với

Kiểm tra nhanh