N5Minna bài 13

〜たい

muốn làm …

Dạng khác: ・

Cách nối

1Nói mong muốn / hỏi mong muốn

Diễn tả mong muốn làm gì của người nói (câu khẳng định) hoặc hỏi mong muốn của người nghe. Tân ngữ có thể đi với を hoặc が (飲みたい: 水を/水が).

  • Kỳ nghỉ hè tôi muốn đi Nhật.

  • Bạn muốn ăn gì?

  • Tôi muốn uống nước lạnh.

2Chia như tính từ い

たい → たくない (không muốn), たかった (đã muốn), たくなかった (đã không muốn).

  • Hồi nhỏ tôi đã muốn làm bác sĩ.

  • Mệt quá nên hôm nay tôi chẳng muốn đi đâu cả.

Lưu ý & lỗi hay gặp

  • Không dùng ~たいです cho ngôi thứ ba; dùng ~たがっています (弟は行きたがっています).
  • Hỏi người trên “~たいですか” dễ thất lễ; để mời dùng ~ませんか/いかがですか.
  • Muốn có đồ vật dùng Nがほしい, không dùng ~たい.

Dễ nhầm với

Kiểm tra nhanh