N4
〜をしている(đặc điểm, phụ kiện)
có (đặc điểm ngoại hình, hình dáng, màu sắc); đeo (phụ kiện)
Cách nối
- Aい / Aな + な / N + の + N(目・髪・顔・形・色…) + をしている
- N(ネクタイ・時計・マスク・指輪…) + をしている
- Bổ nghĩa danh từ: 〜をした + N(青い目をした人)
1Tả đặc điểm ngoại hình, hình dáng, màu sắc
Dùng để miêu tả đặc điểm bên ngoài của người hoặc vật. Danh từ (目、髪、形、色…) bắt buộc phải có từ bổ nghĩa phía trước.
- 彼女は青い目をしています。
Cô ấy có đôi mắt xanh.
- この魚は面白い形をしていますね。
Con cá này có hình dáng thú vị nhỉ.
- 長い髪をした女の人が来ました。
Một người phụ nữ tóc dài đã đến.
Bổ nghĩa danh từ dùng 〜をした.
2Đeo phụ kiện
Với các món đồ đeo nhỏ như cà vạt, đồng hồ, khẩu trang, nhẫn, khăn quàng… dùng する thay cho 着る/はく/かぶる.
- 父はいつも赤いネクタイをしています。
Bố tôi lúc nào cũng đeo cà vạt đỏ.
- 風邪をひいたので、マスクをしています。
Tôi bị cảm nên đang đeo khẩu trang.
Lưu ý & lỗi hay gặp
- Không nói trống ×目をしています; phải có bổ nghĩa: 大きい目をしています.
- Phân biệt động từ mặc/đeo: 着る (áo), はく (quần, giày), かぶる (mũ), かける (kính), する (cà vạt, đồng hồ, khẩu trang…).
- Dạng 〜ている ở đây chỉ trạng thái, không phải đang làm.
Dễ nhầm với
Kiểm tra nhanh
あの人はきれいな目( )いますね。
Tả đặc điểm ngoại hình dùng 〜をしている: きれいな目をしています. 'がして' là mẫu cảm nhận mùi/tiếng, không dùng ở đây.
兄はいつも黒いネクタイを( )います。
Đeo cà vạt dùng する: ネクタイをしています. 着る dùng cho áo, かぶる cho mũ, はく cho quần/giày.