N4Minna bài 36

〜ようになる

trở nên (có thể) ~; bắt đầu (có thói quen) ~

Cách nối

1Thay đổi năng lực: trở nên có thể làm

Dùng với động từ thể khả năng để nói trước kia không làm được, nay đã làm được (thường sau quá trình luyện tập).

  • Nhờ luyện tập mỗi ngày, tôi đã bơi được.

  • Tôi đã đọc được báo tiếng Nhật.

  • Sang Nhật rồi tôi đã ăn được natto.

2Thay đổi thói quen

Dùng với động từ thể từ điển để nói trước kia không làm, nay đã làm thành thói quen. Phủ định dùng 〜なくなる (không còn … nữa).

  • Gần đây tôi đã tập thể dục mỗi sáng.

  • Từ khi có con, tôi không còn hút thuốc nữa.

Lưu ý & lỗi hay gặp

  • Phủ định: 〜なくなる (読めなくなった), không dùng 〜ないようになる ở trình độ này.
  • なる đi với danh từ/tính từ (上手になる), còn ようになる đi với động từ (話せるようになる).
  • Khác ようにする: ようになる là kết quả thay đổi; ようにする là nỗ lực có ý thức của bản thân.

Dễ nhầm với

Kiểm tra nhanh