以N45 nétDĩlấy, bằng; từ (mốc)以上 いじょう, 以下 いか, 以外 いがいÂm On 音読みいÂm Kun 訓読みもってTừ vựng N5–N4 có chữ 以 4以下いかdưới, từ ... trở xuống; sau đây以内いないtrong vòng, không quá以外いがいngoài ~ ra, trừ ~以上いじょうtừ ~ trở lên, hơn; trên đây, xin hết← Trước野 DãTiếp →思 Tư