医N47 nétYy, chữa bệnh医者 いしゃÂm On 音読みいÂm Kun 訓読みいやすいするくすしTừ vựng N5–N4 có chữ 医 3医者いしゃbác sĩ医学いがくy học歯医者はいしゃnha sĩ; phòng khám nha khoa← Trước英 AnhTiếp →仕 Sĩ