Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji堂
堂
N411 nét

Đường

gian nhà lớn, hội trường

食堂 しょくどう; cùng âm どう với 道

Âm On 音読み

  • どう

Âm Kun 訓読み

  • Không có

Từ vựng N5–N4 có chữ 堂 2

  • 食堂しょくどうnhà ăn, căng tin; quán ăn
  • 講堂こうどうhội trường, giảng đường lớn
← Trước貸 ThảiTiếp →鳥 Điểu

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập