堂N411 nétĐườnggian nhà lớn, hội trường食堂 しょくどう; cùng âm どう với 道Âm On 音読みどうÂm Kun 訓読みKhông cóTừ vựng N5–N4 có chữ 堂 2食堂しょくどうnhà ăn, căng tin; quán ăn講堂こうどうhội trường, giảng đường lớn← Trước貸 ThảiTiếp →鳥 Điểu