安N46 nétAnrẻ; yên ổn, an tâm安い = rẻ; 安心 あんしん = yên tâmÂm On 音読みあんÂm Kun 訓読みやすいやすまるやすやすらかTừ vựng N5–N4 có chữ 安 3安いやすいrẻ安心あんしんyên tâm, an tâm安全あんぜんan toàn← Trước正 ChínhTiếp →院 Viện