Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji小
小
N53 nét

Tiểu

nhỏ

dễ nhầm với 少 (thiểu: ít)

Âm On 音読み

  • しょう

Âm Kun 訓読み

  • ちいさい
  • 〜こ
  • 〜お
  • 〜さ

Từ vựng N5–N4 có chữ 小 5

  • 小さいちいさいnhỏ, bé
  • 小さなちいさなnhỏ, bé (chỉ đứng trước danh từ)
  • 小説しょうせつtiểu thuyết
  • 小鳥ことりchim nhỏ
  • 小学校しょうがっこうtrường tiểu học
← Trước気 KhíTiếp →七 Thất

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập