少N44 nétThiểuítDễ nhầm với 小 (tiểu: nhỏ)Âm On 音読みしょうÂm Kun 訓読みすくないすこしTừ vựng N5–N4 có chữ 少 2少しすこしmột chút, một ít少ないすくないít← Trước口 KhẩuTiếp →町 Đinh