Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji思
思
N49 nét

Tư

nghĩ

思い出 おもいで; ghép từ 田 + 心

Âm On 音読み

  • し

Âm Kun 訓読み

  • おもう
  • おもえらく
  • おぼす

Từ vựng N5–N4 có chữ 思 2

  • 思うおもうnghĩ, cho rằng; cảm thấy
  • 思い出すおもいだすnhớ ra, nhớ lại
← Trước以 DĩTiếp →家 Gia

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập