時N510 nétThờithời gian; giờ時計 とけい (đọc đặc biệt); dễ nhầm với 持, 待Âm On 音読みじÂm Kun 訓読みとき〜どきTừ vựng N5–N4 có chữ 時 7~時~じ~ giờ (thời điểm trên đồng hồ)時間じかんthời gian; giờ giấc~時~ときkhi, lúc ~時々ときどきthỉnh thoảng, đôi khi時計とけいđồng hồ~時間~じかん~ tiếng, ~ giờ (khoảng thời gian)時代じだいthời đại, thời kỳ← Trước三 TamTiếp →行 Hành