立N45 nétLậpđứng; dựng lên役に立つ やくにたつ; 国立 こくりつÂm On 音読みりつりゅうりっとるÂm Kun 訓読みたつたてる〜たつ〜たち〜たてる〜たて〜たて〜たて〜だて〜だてるTừ vựng N5–N4 có chữ 立 3立つたつđứng, đứng dậy立てるたてるdựng đứng, dựng lên; lập (kế hoạch)役に立つやくにたつcó ích, hữu ích, giúp ích← Trước員 ViênTiếp →開 Khai