習N411 nétTậphọc, luyện tập練習 れんしゅう; cùng âm Tập với 集 (tập hợp)Âm On 音読みしゅうじゅÂm Kun 訓読みならうならいTừ vựng N5–N4 có chữ 習 5習うならうhọc (từ ai đó), được dạy練習れんしゅうluyện tập, thực hành予習よしゅうchuẩn bị bài trước, soạn bài習慣しゅうかんtập quán, phong tục; thói quen復習ふくしゅうôn tập, ôn bài← Trước夏 HạTiếp →駅 Dịch