聞N514 nétVănnghe; hỏi新聞 しんぶん; dễ nhầm với 間, 問 (cùng bộ 門)Âm On 音読みぶんもんÂm Kun 訓読みきくきこえるTừ vựng N5–N4 có chữ 聞 4聞くきくnghe; hỏi新聞しんぶんbáo, tờ báo新聞社しんぶんしゃtòa soạn báo, công ty báo聞こえるきこえるnghe thấy, nghe được← Trước木 MộcTiếp →食 Thực