行N56 nétHành / Hàngđi; thực hiện; hàng, dòngHàng = dòng/ngân hàng: 銀行 ぎんこう; thể て của 行く là 行って いってÂm On 音読みこうぎょうあんÂm Kun 訓読みいくおこなうゆく〜ゆき〜ゆき〜いき〜いきおこなうTừ vựng N5–N4 có chữ 行 7行くいくđi銀行ぎんこうngân hàng旅行りょこうdu lịch, chuyến đi飛行機ひこうきmáy bay行うおこなうtiến hành, tổ chức, thực hiện急行きゅうこうtàu/xe tốc hành飛行場ひこうじょうsân bay← Trước時 ThờiTiếp →見 Kiến