Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji親
親
N416 nét

Thân

cha mẹ; thân thiết

親切 しんせつ; 両親 りょうしん; dễ nhầm với 新 (tân)

Âm On 音読み

  • しん

Âm Kun 訓読み

  • おや
  • したしい
  • 〜おや
  • したしむ

Từ vựng N5–N4 có chữ 親 3

  • 両親りょうしんbố mẹ, cha mẹ
  • 親おやbố mẹ, cha mẹ
  • 親切しんせつtử tế, tốt bụng
← Trước映 ÁnhTiếp →験 Nghiệm

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập