Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji近
近
N47 nét

Cận

gần

近所 きんじょ = hàng xóm; 最近 さいきん

Âm On 音読み

  • きん
  • こん

Âm Kun 訓読み

  • ちかい

Từ vựng N5–N4 có chữ 近 4

  • 近いちかいgần
  • 近くちかくgần, chỗ gần, vùng lân cận
  • 最近さいきんgần đây, dạo này
  • 近所きんじょhàng xóm, khu vực lân cận
← Trước重 TrọngTiếp →考 Khảo

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập