間N512 nétGiankhoảng giữa; thời gian時間 じかん, 人間 にんげん, 間に合う まにあう; dễ nhầm với 聞, 問Âm On 音読みかんけんÂm Kun 訓読みあいだまあいTừ vựng N5–N4 có chữ 間 8時間じかんthời gian; giờ giấc~時間~じかん~ tiếng, ~ giờ (khoảng thời gian)~週間~しゅうかん~ tuần (khoảng thời gian)間あいだkhoảng giữa, ở giữa; trong khoảng thời gian, trong lúc昼間ひるまban ngàyこの間このあいだhôm trước, dạo trước, mới đây間違えるまちがえるnhầm, làm sai間に合うまにあうkịp (giờ); đủ dùng← Trước五 NgũTiếp →上 Thượng