N5Minna bài 9Minna bài 10

〜があります

có (đồ vật, cây cối, sự kiện; sở hữu)

Dạng khác: ・

Cách nối

1Có / ở (đồ vật, vật không sống)

Dùng cho đồ vật, cây cối, tòa nhà. Muốn nói vật gì ở đâu: NはNơiにあります; muốn nói ở đâu có gì: NơiにNがあります.

  • Trên bàn có quyển sách.

  • Gần ga có cửa hàng tiện lợi.

  • Ô của tôi ở đâu? … Ở cạnh cửa.

2Có (sở hữu)

Nói mình có tiền, thời gian, đồ vật, việc bận… Người sở hữu đi với は.

  • Hôm nay tôi không có thời gian.

  • Tôi có xe hơi.

3Có (sự kiện diễn ra)

Lễ hội, kỳ thi, cuộc họp… cũng dùng あります; nơi diễn ra sự kiện đi với で.

  • Ngày mai có bài kiểm tra.

  • Thứ bảy có lễ hội ở công viên.

Lưu ý & lỗi hay gặp

  • ある cho vật, cây, sự kiện; いる cho người, động vật.
  • Phủ định thông thường là ない (không phải ×あらない).
  • Sự kiện: 場所でNがある, không phải 場所に.

Dễ nhầm với

Kiểm tra nhanh