N4

〜が見られる

có thể thấy …; (ở đâu đó) có thể bắt gặp, quan sát được …

Cách nối

1Có thể xem, ngắm (nhờ điều kiện)

見られる là thể khả năng của 見る: ở nơi đó, vào lúc đó có cơ hội xem, ngắm cái gì. Hay dùng khi giới thiệu địa điểm, mùa.

  • Ở công viên này, mùa xuân có thể ngắm hoa anh đào đẹp.

  • Ở sở thú này có thể xem gấu trúc.

2Bắt gặp, quan sát thấy (sự việc, hiện tượng)

Trong văn viết, tin tức, 〜が見られる dùng để nói một sự vật, hiện tượng có thể bắt gặp, quan sát thấy ở đâu đó.

  • Ở thị trấn này có thể thấy rất nhiều ngôi nhà kiểu Nhật cổ.

  • Gần đây, quanh nhà ga có thể bắt gặp nhiều khách du lịch nước ngoài.

Lưu ý & lỗi hay gặp

  • Khác 見える: 見える là cảnh tự lọt vào mắt từ chỗ đứng (窓から海が見える); 見られる là có điều kiện, cơ hội để xem.
  • 見られる cũng là thể bị động / tôn kính của 見る; phân biệt bằng ngữ cảnh.
  • 見れる (ら抜き) là văn nói; khi thi dùng 見られる.

Dễ nhầm với

Kiểm tra nhanh

  1. Chọn thể khả năng của 見る để nói có cơ hội xem động vật ở sở thú