N4

〜がする

có mùi / tiếng / vị / cảm giác …

Cách nối

1Cảm nhận bằng giác quan (mùi, tiếng, vị)

Dùng khi người nói tự nhiên cảm nhận được mùi, âm thanh, vị… mà không cố ý. Không cần nói chủ thể cảm nhận.

  • Có mùi thơm từ trong bếp.

  • Có tiếng động lạ từ phòng bên cạnh.

  • Món súp này có vị chanh.

2気がする・感じがする: có cảm giác

Dùng để nói cảm giác, linh cảm chủ quan của người nói: 'tôi có cảm giác là…'.

  • Tôi có cảm giác như đang bị ai đó nhìn.

  • Thị trấn này yên tĩnh, cho cảm giác dễ chịu.

Lưu ý & lỗi hay gặp

  • Trợ từ là が, không dùng を: ×においをします → ○においがします.
  • 音がする: âm thanh tự phát ra, mình nghe thấy. 音を聞く: chủ động lắng nghe.
  • Hay đi với từ bổ nghĩa: いいにおい、変な味、子どもの声.

Dễ nhầm với

Kiểm tra nhanh