N4Minna bài 44
〜くする/〜にする
làm cho ~ (thay đổi trạng thái của vật)
Cách nối
- Aい→く + します
- Aな + に + します
- N + に + します
- N(đối tượng)を + 〜くする/〜にする
1Làm cho đối tượng thay đổi
Diễn tả việc ai đó chủ động làm cho vật/trạng thái thay đổi. Đối tượng đi với を. Khác なる (tự thay đổi).
- 音を小さくしてください。
Xin hãy vặn nhỏ âm thanh.
- 部屋をきれいにしました。
Tôi đã dọn phòng sạch sẽ.
- 髪を短くしました。
Tôi đã cắt tóc ngắn.
2Đổi thành (danh từ)
N にする: biến cái gì thành cái gì, đổi sang trạng thái/số lượng khác.
- この部屋を子どもの部屋にします。
Tôi sẽ biến phòng này thành phòng của con.
- 塩を半分にしてください。
Xin hãy giảm muối còn một nửa.
Lưu ý & lỗi hay gặp
- Tự động: 部屋がきれいになった; có người làm: 部屋をきれいにした (chú ý が/を).
- いい → よくする (không nói いくする).
- N にする còn có nghĩa “chọn, quyết định” (コーヒーにします) – xem mục Nにする.
Dễ nhầm với
Kiểm tra nhanh
暑いですから、エアコンの温度を低( )ください。
低い là tính từ đuôi い, người nói yêu cầu người khác làm thay đổi nên dùng 低くしてください. 〜くなってください sai vì なる là tự thay đổi.
明日お客さんが来るので、部屋をきれい( )。
きれい là tính từ đuôi な và có trợ từ を nên dùng にしました. になりました phải đi với が (部屋がきれいになった).