N4

〜く/〜に(trạng từ)

một cách …; biến tính từ thành trạng từ (早く, 静かに)

Cách nối

1Bổ nghĩa cho động từ

Tính từ đổi thành trạng từ để nói hành động được làm như thế nào.

  • Sáng nào tôi cũng dậy sớm.

  • Trong thư viện hãy nói chuyện nhỏ nhẹ.

  • Hãy viết chữ cho đẹp.

2Với なる/する: trở nên, làm cho

Aく/Aに + なる: trở nên (tự nhiên thay đổi); Aく/Aに + する: làm cho (có người tác động).

  • Trời đã lạnh rồi nhỉ.

  • Tôi đã dọn phòng cho sạch.

  • Hãy vặn nhỏ tiếng ti vi.

Lưu ý & lỗi hay gặp

  • きれい là tính từ な → きれいに (きれく ✗).
  • いい → よく; よく còn có nghĩa “thường xuyên, hay”.
  • Trước danh từ dùng tính từ (早い電車, 静かな部屋), trước động từ mới dùng く/に.

Dễ nhầm với

Kiểm tra nhanh