N4Minna bài 49
お+V(ます)+になる
tôn kính ngữ: (người trên) làm ~
Dạng khác: ご+N+になる
Cách nối
- お + V-ます + になります (ví dụ: お帰りになります, お書きになります)
- ご + N (danh từ Hán của động từ する) + になります (ví dụ: ご出席になります)
1お + V-ます + になる
Dùng để nâng cao hành động của người trên (thầy cô, sếp, khách). Mức tôn kính cao hơn dạng tôn kính 〜(ら)れる. Chủ ngữ luôn là người khác, không bao giờ là mình.
- 社長はもうお帰りになりました。
Giám đốc đã về rồi ạ.
- 先生はこの本をお書きになりました。
Thầy đã viết cuốn sách này.
- 部長、この新聞をお読みになりますか。
Trưởng phòng có đọc tờ báo này không ạ?
2ご + N + になる
Với động từ dạng 〜する gốc Hán (出席する, 利用する…), bỏ する, thêm ご phía trước và になる phía sau.
- 先生は明日の会議にご出席になりますか。
Thầy có tham dự cuộc họp ngày mai không ạ?
- この部屋はどなたでもご利用になれます。
Phòng này ai cũng có thể sử dụng ạ.
ご利用になる → khả năng: ご利用になれる.
Lưu ý & lỗi hay gặp
- Động từ có kính ngữ đặc biệt thì dùng dạng đặc biệt: 見る→ご覧になる, 行く・来る・いる→いらっしゃる, 食べる→召し上がる, 言う→おっしゃる.
- Không dùng với động từ mà V-ます chỉ có 1 âm tiết (見ます, 寝ます, います): ×お見になる.
- Dễ nhầm với お〜する (khiêm nhường, chủ ngữ là mình). お〜になる = người trên làm; お〜する = tôi làm cho người trên.
Dễ nhầm với
Kiểm tra nhanh
社長は何時ごろお帰り( )か。
Hành động của giám đốc (người trên) → tôn kính お帰りになります. お〜します/いたします là khiêm nhường, dùng cho hành động của mình.
先生はもうその本を( )。
Cần cả お và になる: お読みになりました. お読みしました là khiêm nhường (tôi đọc cho người trên nghe), sai chủ ngữ.