N5

N1やN2

và, như là (liệt kê vài ví dụ tiêu biểu, không đầy đủ)

Dạng khác:

Cách nối

1Liệt kê vài ví dụ

Dùng khi chỉ nêu vài thứ tiêu biểu, ngầm hiểu còn những thứ khác nữa.

  • Trên bàn có sách, bút (và những thứ khác).

  • Kỳ nghỉ tôi đã đi Kyoto, Nara…

2〜や〜など: … vân vân

Thêm など sau danh từ cuối để nhấn mạnh 'vân vân, chẳng hạn'.

  • Tôi đã mua thịt, cá v.v. ở siêu thị.

  • Trong tủ lạnh có rau, hoa quả v.v.

Lưu ý & lỗi hay gặp

  • Kể đủ hết thì dùng と, không dùng や.
  • や chỉ nối danh từ. Liệt kê hành động dùng 〜たり〜たりする; liệt kê lý do dùng 〜し.
  • Văn nói thân mật hay dùng 〜とか〜とか với nghĩa tương tự.

Dễ nhầm với

Kiểm tra nhanh