N5Minna bài 19

〜たり〜たりする

làm những việc như … và …; lúc thì … lúc thì …

Cách nối

1Liệt kê vài hành động tiêu biểu

Nêu vài ví dụ trong số nhiều việc làm, không theo thứ tự thời gian. Thì và mức lịch sự thể hiện ở する cuối câu.

  • Chủ nhật tôi chơi tennis, xem phim, v.v.

  • Ngày nghỉ tôi dọn dẹp, giặt giũ các thứ.

2Lúc thì … lúc thì …

Hai trạng thái, hành động trái ngược lặp đi lặp lại hoặc thay đổi liên tục.

  • Từ sáng trời lúc mưa lúc tạnh.

  • Dạo này lúc nóng lúc lạnh.

  • Ngày nghỉ của cửa hàng khi thì thứ Hai, khi thì thứ Ba.

Lưu ý & lỗi hay gặp

  • Phải kết thúc bằng する (します/しました); quên する là lỗi hay gặp.
  • 〜て、〜て trong cách dùng trình tự nối các hành động theo thứ tự xảy ra, nhưng không nhất thiết kể hết mọi việc. 〜たり〜たり chủ động nêu các hành động tiêu biểu và không xác định thứ tự giữa chúng.

Dễ nhầm với

Kiểm tra nhanh