N4

〜ずつ

mỗi … một (lượng như nhau); từng chút một

Cách nối

1Chia đều: mỗi người / mỗi lần …

Đặt sau số lượng để nói lượng đó được chia đều hoặc lặp lại như nhau cho mỗi người, mỗi lần.

  • Mỗi người lấy 2 cái nhé.

  • Mỗi ngày tôi nhớ 5 chữ Hán.

  • Tôi sẽ giải thích từng cái một.

2少しずつ: từng chút một

Diễn tả sự thay đổi, tiến bộ dần dần.

  • Tiếng Nhật của tôi giỏi lên từng chút một.

  • Uống thuốc rồi nên tôi khỏe lên dần.

Lưu ý & lỗi hay gặp

  • ずつ đi sau số lượng, không đi sau danh từ thường: ×りんごずつ → りんごを一(ひと)つずつ.
  • Khác ごとに (cứ mỗi … thì …) và おきに (cách …).

Dễ nhầm với

Kiểm tra nhanh