Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji十
十
N52 nét

Thập

mười

Đọc đặc biệt: 十日 とおか, 二十歳 はたち, 二十日 はつか

Âm On 音読み

  • じゅう
  • じゅっ
  • じっ

Âm Kun 訓読み

  • とお
  • と

Từ vựng N5–N4 có chữ 十 6

  • 十じゅうmười, số 10
  • 十とおmười (cái); mười tuổi
  • 十日とおかngày mồng 10; 10 ngày
  • 二十歳はたち20 tuổi
  • 二十日はつかngày 20 (trong tháng); 20 ngày
  • 十分じゅうぶんđủ, đầy đủ; hoàn toàn
← Trước大 ĐạiTiếp →二 Nhị

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập