十N52 nétThậpmườiĐọc đặc biệt: 十日 とおか, 二十歳 はたち, 二十日 はつかÂm On 音読みじゅうじゅっじっÂm Kun 訓読みとおとTừ vựng N5–N4 có chữ 十 6十じゅうmười, số 10十とおmười (cái); mười tuổi十日とおかngày mồng 10; 10 ngày二十歳はたち20 tuổi二十日はつかngày 20 (trong tháng); 20 ngày十分じゅうぶんđủ, đầy đủ; hoàn toàn← Trước大 ĐạiTiếp →二 Nhị