Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji屋
屋
N49 nét

Ốc

nhà; cửa tiệm

部屋 へや; 本屋 ほんや; 屋上 おくじょう

Âm On 音読み

  • おく

Âm Kun 訓読み

  • や

Từ vựng N5–N4 có chữ 屋 5

  • 部屋へやphòng, căn phòng
  • ~屋~やtiệm ~, cửa hàng ~
  • 八百屋やおやcửa hàng rau quả
  • 床屋とこやtiệm cắt tóc (nam)
  • 屋上おくじょうsân thượng
← Trước館 QuánTiếp →色 Sắc

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập