度N49 nétĐộlần; độ今度 こんど, 一度 いちど, 温度 おんどÂm On 音読みどとたくÂm Kun 訓読みたび〜たいTừ vựng N5–N4 có chữ 度 5丁度ちょうどvừa đúng, vừa vặn~度~ど~ lần; ~ độ (nhiệt độ, góc)今度こんどlần này; lần tới, sắp tới一度いちどmột lần支度したくsự chuẩn bị, sửa soạn← Trước用 DụngTiếp →強 Cường