Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji建
建
N49 nét

Kiến

xây dựng

建物 たてもの; dễ nhầm 建てる (xây) với 立てる (dựng)

Âm On 音読み

  • けん
  • こん

Âm Kun 訓読み

  • たてる
  • たつ
  • たて
  • 〜だて

Từ vựng N5–N4 có chữ 建 3

  • 建物たてものtòa nhà, công trình
  • 建てるたてるxây, dựng (nhà, tòa nhà)
  • ~建て~だて(nhà) ... tầng; kiểu nhà
← Trước工 CôngTiếp →空 Không

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập