持N49 nétTrìcầm, mang; có気持ち きもち; dễ nhầm với 待 (đãi: đợi), 特, 時Âm On 音読みじÂm Kun 訓読みもつ〜もちもてるTừ vựng N5–N4 có chữ 持 3持つもつcầm, mang; có, sở hữu気持ちきもちcảm giác, tâm trạng, tấm lòngお金持ちおかねもちngười giàu, nhà giàu← Trước公 CôngTiếp →野 Dã