Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji持
持
N49 nét

Trì

cầm, mang; có

気持ち きもち; dễ nhầm với 待 (đãi: đợi), 特, 時

Âm On 音読み

  • じ

Âm Kun 訓読み

  • もつ
  • 〜もち
  • もてる

Từ vựng N5–N4 có chữ 持 3

  • 持つもつcầm, mang; có, sở hữu
  • 気持ちきもちcảm giác, tâm trạng, tấm lòng
  • お金持ちおかねもちngười giàu, nhà giàu
← Trước公 CôngTiếp →野 Dã

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập