明N48 nétMinhsáng; rõ ràng明日 あした (đọc đặc biệt), 明日 みょうにち; 説明 せつめいÂm On 音読みめいみょうみんÂm Kun 訓読みあかるいあかりあかるむあからむあきらかあける〜あけあくあくるあかすTừ vựng N5–N4 có chữ 明 5明日あしたngày mai明るいあかるいsáng, sáng sủa; vui vẻ, tươi tắn (tính cách)明後日あさってngày kia説明せつめいgiải thích, thuyết minh明日あすngày mai← Trước代 ĐạiTiếp →動 Động