理N411 nétLýlý lẽ, đạo lý料理 りょうり, 無理 むりÂm On 音読みりÂm Kun 訓読みことわりTừ vựng N5–N4 có chữ 理 4料理りょうりnấu ăn; món ăn地理ちりđịa lý無理むりkhông thể, quá sức; vô lý; (無理する) cố quá sức理由りゆうlý do← Trước言 NgônTiếp →体 Thể