社N47 nétXãcông ty; xã hội; đền会社 かいしゃ, 神社 じんじゃ (biến âm じゃ)Âm On 音読みしゃÂm Kun 訓読みやしろTừ vựng N5–N4 có chữ 社 5会社かいしゃcông ty社長しゃちょうgiám đốc (công ty), chủ tịch công ty神社じんじゃđền thờ (Thần đạo)社会しゃかいxã hội新聞社しんぶんしゃtòa soạn báo, công ty báo← Trước自 TựTiếp →発 Phát