通N410 nétThôngđi qua; thông suốt交通 こうつうÂm On 音読みつうつÂm Kun 訓読みとおるとおりかようとおす〜とおり〜どおりとおし〜どおしTừ vựng N5–N4 có chữ 通 5通るとおるđi qua, chạy qua; thi đỗ通うかようđi lại (thường xuyên), đi học, đi làm交通こうつうgiao thông通りとおりđường phố, đại lộ; theo như (〜とおり)普通ふつうbình thường, thông thường; thường thì; tàu thường← Trước目 MụcTiếp →言 Ngôn