食N59 nétThựcăn; đồ ăn食堂 しょくどう, 食事 しょくじÂm On 音読みしょくじきÂm Kun 訓読みたべるくうくらうはむTừ vựng N5–N4 có chữ 食 5食堂しょくどうnhà ăn, căng tin; quán ăn食べ物たべものđồ ăn, thức ăn食べるたべるăn食事しょくじbữa ăn; ăn cơm, dùng bữa食料品しょくりょうひんthực phẩm, đồ ăn← Trước聞 VănTiếp →車 Xa