N4

N1はN2に〜させられる

bị (ai) bắt phải làm ~

Cách nối

1Bị bắt làm điều không muốn

Chủ ngữ là người bị bắt, người ra lệnh đi với に. Thể hiện cảm giác miễn cưỡng, không muốn mà vẫn phải làm.

  • Hồi nhỏ tôi bị mẹ bắt ăn rau.

  • Hôm qua tôi bị trưởng phòng bắt làm thêm đến khuya.

  • Tôi bị đàn anh ép uống rượu.

2Bị bắt chờ (待たされる)

Một cách dùng rất hay gặp: 待たされる = bị bắt phải chờ (người kia đến muộn hoặc làm chậm).

  • Tôi bị bạn bắt chờ ở ga những một tiếng.

  • Tôi bị bắt chờ rất lâu ở bệnh viện.

Lưu ý & lỗi hay gặp

  • Khác bị động: 母に叱られた (bị mẹ mắng – mẹ làm); 母に掃除させられた (bị mẹ bắt dọn – mình làm).
  • Dạng rút gọn 〜される chỉ dùng cho nhóm I không đuôi す: 飲まされる, 待たされる; nhưng 話させられる.

Dễ nhầm với

Kiểm tra nhanh