人N52 nétNhânngườiĐọc đặc biệt: 一人 ひとり, 二人 ふたり, 大人 おとな; dễ nhầm với 入 (nhập)Âm On 音読みじんにんÂm Kun 訓読みひと〜り〜とTừ vựng N5–N4 có chữ 人 10人ひとngười大人おとなngười lớn~人~じんngười (nước ~)~人~にん~ người一人ひとりmột người; một mình (一人で)二人ふたりhai người外国人がいこくじんngười nước ngoài人口じんこうdân số人形にんぎょうbúp bê; con rốiご主人ごしゅじんchồng (của người khác, kính ngữ)← Trước国 QuốcTiếp →年 Niên