子N53 nétTửcon, trẻ con椅子 いす, 様子 ようす (す); dễ nhầm với 字Âm On 音読みしすつÂm Kun 訓読みこ〜こねTừ vựng N5–N4 có chữ 子 9椅子いすcái ghế子供こどもtrẻ con; con cái帽子ぼうしmũ, nónお菓子おかしbánh kẹo, đồ ăn vặt男の子おとこのこbé trai, cậu bé女の子おんなのこbé gái, cô bé子こđứa trẻ, con息子むすこcon trai (của mình)お子さんおこさんcon (của người khác, cách nói lịch sự)← Trước円 ViênTiếp →外 Ngoại