気N56 nétKhíkhí; tinh thần; tâm trạng元気 げんき, 天気 てんき, 気分 きぶんÂm On 音読みきけÂm Kun 訓読みいきTừ vựng N5–N4 có chữ 気 9元気げんきkhỏe, khỏe mạnh; hăng hái, năng động天気てんきthời tiết; trời đẹp電気でんきđiện; đèn điện病気びょうきbệnh, ốm気きtinh thần, tâm trạng, cảm giác気分きぶんtâm trạng; cảm giác trong người空気くうきkhông khí気持ちきもちcảm giác, tâm trạng, tấm lòng天気予報てんきよほうdự báo thời tiết← Trước来 LaiTiếp →小 Tiểu