見
N57 nét
Kiến
nhìn, xem
dễ nhầm với 貝, 目
Âm On 音読み
- けん
Âm Kun 訓読み
- みる
- みせる
- みえる
Từ vựng N5–N4 có chữ 見 10
- 見るみるnhìn, xem
- 見せるみせるcho xem, đưa cho xem
- 意見いけんý kiến
- 拝見はいけんxem, đọc (khiêm nhường ngữ của 見る)
- 花見はなみngắm hoa (anh đào)
- 見物けんぶつtham quan, ngắm cảnh
- 見えるみえるnhìn thấy được, trông thấy; trông có vẻ; (kính ngữ) đến
- 見つけるみつけるtìm thấy, tìm ra, phát hiện
- お見舞いおみまいviệc thăm người ốm; quà thăm người bệnh
- 見つかるみつかるđược tìm thấy, tìm ra; bị phát hiện